20 mẫu câu Tiếng Trung thông dụng dành cho dân văn phòng

Giao tiếp tiếng Trung là điều cần thiết nếu làm việc tại một công ty Trung Quốc. Hãy học thuộc ngay những mẫu câu tiếng Trung văn phòng thông dụng sau đây để tự tin hơn trong giao tiếp và giúp ích rất nhiều trong quá trình làm việc nhé!

Sinh viên ngành Tiếng Trung HPC trong 1 tiết học

  1. 你是做什么工作的呢? /nǐ shì zuò shén me gōng zuò de ne/: Cậu làm công việc gì vậy?
  2. 我在一家电脑公司工作 /wǒ zài yī jiā diàn nǎo gōng sī gōng zuò/: Tôi làm ở một công ty về máy tính.
  3. 会议几点开始? /huì yì jǐ diǎn kāi shǐ/: Cuộc họp mấy giờ bắt đầu?
  4. 人到齐了吗? /rén dào qí le ma/: Mọi người đã đến đủ chưa ?
  5. 我宣布会议开始 /Wǒ xuānbù huìyì kāishǐ/: Tôi xin tuyên bố cuộc họp bắt đầu.
  6. 秘书来念一下上次会议记录好吗?/Mìshū lái niàn yí xià shàng cì huìyì jìlù hǎo ma?/: Mời cô thư ký đọc qua bản ghi chép cuộc họp lần trước được không?
  7. 我们表决吧 /Wǒmen biǎojué ba/: Chúng ta biểu quyết đi.
  8. 你有什么要说吗? /nǐ yǒu shén me yào shuō ma/: Anh có muốn nói/ phát biểu gì không ?
  9. 您看还有什么问题吗?/nín kàn hái yǒu shé me wèntí ma?/: Anh xem còn có vấn đề gì nữa không?

10. 这个任务就交给你了 /zhège rènwù jiù jiāo gěi nǐle/: Nhiệm vụ này sẽ giao cho anh.

11. 今天要做什么?/Jīntiān yào zuò shénme?/: Hôm nay phải làm gì?

12. 你能给我复印这份文件吗?/Nǐ néng gěi wǒ fùyìn zhè fèn wénjiàn ma?/: Anh photo bản tài liệu này cho tôi được không?

13. 我可以帮你什么吗? /wǒ kě yǐ bāng nǐ shén me ma/: Tôi có thể giúp gì cho bạn không

14. 请给我一杯咖啡 /Qǐng gěi wǒ yì bēi kāfēi/: Làm ơn cho tôi ly cà phê.

15. 感谢您的帮助 / gǎn xiè nín de bāng zhù/: Cảm ơn sự giúp đỡ của anh.

16. 你最近工作顺利吗? /nǐ zuì jìn gōng zuò shùn lì ma/: Dạo này công việc có thuận lợi không?

17. 最近总是加班 /Zuìjìn zǒng shì jiābān/: Dạo này toàn phải tăng ca.

18. 我正在调工作 /wǒ zhèng zài diào gōng zuò/: Tôi đang chuyển công tác.

19. 你能告诉我复印机在哪吗?/Nǐ néng gàosu wǒ fùyìnjī zài nǎ ma?/ Anh có thể cho tôi biết máy photo ở đâu không?

20. 当然, 复印室是靠右第二个房间 /Dāngrán, Fùyìnshì shì kào yòu dì èr gè fángjiān/: Tất nhiên phòng photo là phòng thứ hai bên phải.