Tổng hợp một số câu giao tiếp cơ bản trong tiếng Hàn

Làn sóng Hallyu Hàn Quốc đã tạo nên "cơn sốt" học tiếng Hàn của nhiều bạn trẻ yêu mến văn hóa, con người Hàn Quốc. Hãy cùng tìm hiểu một số câu giao tiếp thông dụng trong tiếng Hàn qua bài viết dưới đây.

Mẫu câu chào hỏi:

Chào hỏi là phần mở đầu không thể thiếu trong bất kỳ cuộc giao tiếp nào và tiếng Hàn cũng không ngoại lệ. Một nét đặc trưng trong phong cách chào hỏi tại xứ sở Kim Chi là người ta thường kết hợp các câu chào cùng động tác cúi đầu.

Một số câu chào hỏi thông dụng trong tiếng Hàn:

– Đối với những người lần đầu gặp mặt

+  안녕? (An-nyong?) – Chào!
+ 안녕하세요? (An-nyong-ha-sê-yo?) – Chào bạn?
+ 안녕하십니까? (An-nyong-ha-sim-ni-kka? – Chào bạn?
+ 처음 뵙겠습니다. (Chơ-ưm bop-get-sưm-ni-da)- Rất vui lần đầu tiên gặp bạn.

– Đối với người thân quen

+ 오래간만입니다. (Ô-re-gan-man-im-ni-da) – Lâu rồi không gặp.

+ 오래간만이에요. (Ô-re-gan-man-i-ê-yo) –  Lâu rồi không gặp
+ 어떻게 지내세요? (Ơ-tớt-kê-ji-ne-sệ-yo?) – Bạn thế nào rồi?

Tương ứng với các câu chào sẽ có những câu đáp lại, chẳng hạn như:

+  잘 지내요. (Jal-ji-ne-yo) – Tôi bình thường.

+ 그저 그래요. (Gư-jơ-gư-re-yo) – Tàm tạm, bình thường.

+ 괜찮습니다. (Kuen-chan-ssưm-ni-da) – Mọi thứ đều ổn.

Câu xin lỗi, cảm ơn

– Mẫu câu xin lỗi:

+  미안합니다. (Mi-an-ham-ni-da) – Tôi xin lỗi.

+  늦어서 미안합니다. (Nư-jơ-sơ- mi-an-ham-ni-da) – Tôi xin lỗi, tôi đến muộn.

– Mẫu câu cảm ơn:

+ 고맙습니다. (Go-map-sưm-ni-da) – Cảm ơn
+ 고마워. (Go-ma-wo) – Cảm ơn.

– Câu đáp lại lời cảm ơn, xin lỗi:

+ 뭘요. (Mwol-yo) – Không có chi
+ 아니예요. (A-ni-yê-yo) – Không có gì.

+ 네/예. (Nê/Yê) – Vâng

Một số câu giao tiếp thường gặp

–  Tên bạn là gì? 
이름이 뭐예요?
i-rư-mi muơ-yê -yô?
– Người đó là ai? 
그사람은 누구예요?
cư-xa-ra-mưn nu-cu-yê -yô?
– Bạn từ đâu đâu đến? 
어디서 오셧어요?
ô-ti-xô ô -xyơt -xơ-yô ?
– Có chuyện gì vậy? 
무슨일이 있어요?
mu-xưn-i-ri ít-xơ-yô
– Bây giờ bạn đang ở đâu? 
지금 어디예요?
chi-kưm ơ-ti-yê -yô ?
Cái gì vậy? 
뭐예요?
muơ-yê -yô
 – Sao rồi/ Thế nào rồi/Có được không? 
어때요?
Ơ-te-yô
– Khi nào/bao giờ? 
언제 예요?
Ơn-chê -yê -yô
 
– Bạn đang làm gì vậy? 
뭘 하고 있어요?
muơl ha-kô -ít-xơ-yô
– Bao nhiêu tiền? 
얼마예요?
Ơl-ma-yê -yô